.

So sánh Nikon D5 vs Canon 1D X Mark II

Chủ nhật - 04/06/2017 22:01
So sánh thông số Nikon D5 vs Canon 1D X Mark II (1)
kỳ phùng địch thủ Nikon D5 vs Canon 1D X Mark II

Thời gian vừa qua, hai ông lớn Nikon và Canon đã liên tiếp ra mắt thị trường những dòng máy “khủng”, Để thấy sự khác biệt giữa Nikon D5 vs Canon 1D X Mark II, chúng tôi đã tổng hợp lại bảng thông số kỹ thuật dưới đây
 
So sánh thông số Nikon D5 vs Canon 1D X Mark II (3)

Nikon D5 sử dụng  cảm biến Full-Frame 20.8 MP định dạng FX mới được phát triển cùng hệ thống đo sáng RGB 180.000 điểm ảnh, bộ xử lý Expeed 5, ISO từ 100-102.400 và có thể mở rộng từ 50-3.280.000 với thiết lập “Hi 5″  cũng như khả năng quay video 4k. Máy được trang bị hệ thống lấy nét 153 điểm mới của Nikon với 99 điểm cross-type và 55 điểm tuỳ chọn, tốc độ chụp 12 khung hình/giây ở chế độ thường và 14 khung hình/giây ở chế độ khóa gương lật. Giá bán : $6,496.95
 
So sánh thông số Nikon D5 vs Canon 1D X Mark II (2)
 

Canon EOS-1D X Mark II sử dụng Full-Frame cảm biến CMOS full-frame độ phân giải 20,2 megapixel tích hợp hệ thống Dual Pixel AF, chip xử lý kép Digic 6+ cho phép quay video 4K, chụp tốc độ 16 khung hình mỗi giây. Ngoài ra, sản phẩm cũng hỗ trợ ISO tiêu chuẩn từ 100 đến 51.200 và mở rộng tối đa 409.600. Hệ thống lấy nét của 1D X Mark II có 61 điểm trong đó có 41 điểm cross-type . Điểm nét trung tâm có thể đo sáng ở -3EV trong chế độ OneShot AF. Khi máy chuyển sang lấy nét ở chế độ Live View, máy sẽ sử dụng công nghệ  Dual Pixel AF để lấy nét nhanh hơn. Hệ thống đo sáng của máy với 360.000 điểm RGB+IR. Giá bán: $5,999.99
 


Bảng so sánh thông số kỹ thuật của 2 camera Nikon D5 vs Canon 1D X Mark II

Đặc tính Nikon D5 Canon 1D X Mark II
Điểm ảnh hữu dụng (megapixels) 20.8 triệu điểm ảnh 20.2 triệu điểm ảnh
Loại cảm biến / kích thước CMOS, 36 x 24 mm CMOS, 36 x 24 mm
Kích thước Pixel ~6.466 microns ~6.579 microns
kích cỡ ảnh ( max) 5,568 x 3,712 5472 x 3648
Bộ xử lý EXPEED 5 Dual DIGIC 6+
Ống kính Ngàm F Ngàm EF
Loại kính ngắm Pentaprism Pentaprism
Độ bao phủ kính ngắm 100% 100%
Độ phóng đại kính ngắm 0.72x 0.76x
Flash cóc không không
Thẻ nhớ 2x CF OR 2x XQD 1x CF + 1x Cfast 2.0
Chụp liên tiếp 12 fps with AF/AE 14 fps (16 mirror-up)
Kích thước bộ nhớ đệm (RAW, Lossless 14-bit) 200 (XQD, RAW+JPG) 170 (Cfast 2.0)
Độ sâu bít 12bit, 14-bit 14-bit
Tốc độ màn trập 1/8000 to 30 giây 1/8000 to 30 giây
Tuổi thọ màn trập 400,000 lần 400,000 lần
Dải ISO ISO 100-102,400 100-51200
ISO ( khi mở rộng) ISO 50, ISO 3,280,000 (power 15, H5) ISO 50, ISO 409,600 (power 12, H3)
Hệ thống lấy nét 153 điểm lấy nét trong đó có 99 điểm cross-type  61 điểm lấy nét trong đó có 41điểm cross-type
Định dạng video MOV, MPEG-4 / H.264 MOV, MPEG-4 / H.264
Độ phân giải video lớn nhất 3840 x 2160 in APS-C crop 4096 x 2160, in-camera framegrab (8.8Mpix)
4K 60/50fps N/A intraframe JPEG, 60/50fps @ 800Mbps (5733 MB/min)
4K 30/25/24fps progressive (3 mins max) intraframe JPEG, 30/25/24fps @ 500Mbps (3587 MB/min)
Kích thước màn hình 3.2″  TFT-LCD 3.2″ LCD
Độ phân giải màn hình 2,359,000 điểm 1,620,000 điểm
Màn hình cảm ứng
Tích hợp GPS Không / (Hỗ trợ GP-1A)
Tích hợp Wi-Fi / NFC Không / ( Hỗ trợ WT-5A/WT-6A) Không / ( Hỗ trợ WFT-E8A, IEEE 802.11ac/n/a/g/b, 2.4GHz/5GHz
Pin EN-EL18a LP-E19
Tuổi thọ pin ( số kiểu chụp sau mỗi lần sạc) 3780 ảnh 1210 ảnh
Công USB 3.0 3.0
Cân nặng 1,405g (Bao gồm pin và thẻ nhớ) 1,530g (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Kích thước 160 x 158.5 x 92mm 158 x 167.6 x 82.6mm
Giá $6,496.95 $5,999.99

Nguồn tin: Tổng hợp

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

TOP VIDEO
Đối tác
THỐNG KÊ
  • Đang truy cập42
  • Hôm nay975
  • Tháng hiện tại20,192
  • Tổng lượt truy cập1,646,766
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây